Thông báo :: 3/14/2024

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT NGÔ SỸ LIÊN

Cam kết chất lượng giáo dục của Trường THPT Ngô Sỹ Liên năm học 2023-2024

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

 

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

...

I

Điều kiện tuyển sinh

Xét tuyển học bạ theo chỉ tiêu Sở GD&ĐT giao

Lớp 10 đủ điều kiện lên lớp

Lớp 11 đủ điều kiện lên lớp

 

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

 Theo Quyết định 05/2006/QĐ-BGDĐT và các nội dung giảm tải theo hướng dẫn của Bộ GD &ĐT.

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

 Đầu năm học Đại hội, bầu BĐD lớp, trường. BGH họp định kì với BĐDCMHS mỗi HK 3 lần; GVCN thường xuyên liên hệ với gia đình HS; BGH tiếp CMHS khi CMHS liên hệ; HS tích cực học tập, rèn luyện đạo đức, rèn luyện kỹ năng sống, kỹ năng giao tiếp.

 

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 Hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp; hoạt động TDTT; các hội thi; sinh hoạt CLB học tập; hoạt động hướng nghiệp, về nguồn; hội thi văn nghệ, thể dục thể thao, báo chí…

 

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

Học tập: lên lớp thẳng 98%; loại giỏi 7%, loại khá 58%, trung bình 30%, yếu 2%

Hạnh kiểm: loại tốt 95%, loại khá 5%, không có loại TB.

Sức khoẻ: 100% có sức khoẻ tốt.

Học tập: lên lớp thẳng 98%; loại giỏi 7%, loại khá 58%, trung bình 30%, yếu 2%

Hạnh kiểm: loại tốt 95%, loại khá 5%, không có loại TB.

Sức khoẻ: 100% có sức khoẻ tốt.

 Học tập: loại giỏi 7%, loại khá 58%, loại trung bình: 32%, không có loại yếu, kém

100% đủ điều kiện dự thi THPT, tỉ lệ tốt nghiệp THPT > 98%; trúng tuyển ĐH-CĐ 60%; 100% có sức khoẻ tốt.

Hạnh kiểm: 100% khá tốt trở lên.

 

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 Tiếp tục học lên lớp 11 theo lớp đã chọn ban đầu.

 Tiếp tục học lên lớp 12 theo lớp đã chọn ban đầu.

 Có đủ khả năng học Nghề, Trung cấp, Cao đẳng, Đạo học.

 

 

  

                 Xuân Mai, ngày 25 tháng 01 năm 2024
                 HIỆU TRƯỞNG
                  (Ký tên và đóng dấu)

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT NGÔ SỸ LIÊN

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế

của Trường trung học phổ thông Ngô Sỹ Liên, năm học 2022 – 2023

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

Lớp …

I

Số hc sinh chia theo hạnh kiểm

461

128

 132

 201

 

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

367

79,6

 79

61,7

94

71,2 

194

96,5

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

71

29,1 

 42

32,8

 23

17,4

 6

3

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

15

3,3

7

5,5

8

6,1 

 0

0

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

0

 

II

Số hc sinh chia theo học lực

461

128

 132

 201

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

51

11,1 

 6

4,7

 14

10,6

31

15,4 

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

243

52,7

64

50

57

43,2

122

60,7

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

111

24,1

37

28,9

28

21,2

46

22,9

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

48

10,4

21

16,4

26

19,7

1

0,5

 

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

8

1,7

0

0

8

6,1

0

0

 

 

III

 

Tổng hợp kết quả cuối năm

461

128

 132

 201

 

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

447

97

124

97

123

93,2

200

99,5

 

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

51

11,1

6

4,7

14

10,6

31

15,4

 

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

179

53,8

 

57

43,2

122

60,7

 

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

 

 

 

 

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

6

1,3

 

 

 

 

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

 

 

 

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

19

4,1

 

 

 

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi hc sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp huyện

0

 0

 

2

Cấp tỉnh/thành phố

0

 0

 

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 0

 0

 0

 0

 

V

Số hc sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

200

 

 

 

 

VI

Số hc sinh được công nhận tốt nghiệp

192

 

 

 

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 0

 

 

 

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

22

 

 

 

 

3

Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

170 

 

 

 

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đng

(tỷ lệ so với tổng số)

 65%

 

 

 

 

VIII

Số hc sinh nam/số học sinh nữ

321/140

 

 

 

 

IX

Số hc sinh dân tộc thiểu số

22

 

 

 

 

 

 

Xuân Mai,ngày 25 tháng 01 năm2024

HIỆU TRƯỞNG
(Ký tên và đóng dấu)

 


 

Biểu mẫu 11

(Kèm theo TT số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT NGÔ SỸ LIÊN

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất

của trường trung học phổ thông Ngô Sỹ Liên, năm học 2022 – 2023

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

32

1,31 m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

 32

-

2

Phòng học bán kiên cố

 03

-

3

Phòng học tạm

 0

-

4

Phòng học nhờ

 0

-

5

Số phòng học bộ môn

 03

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

 24

-

7

Bình quân lớp/phòng học

1/1 

-

8

Bình quân học sinh/lớp

 35,6

-

III

Số điểm trường

 01

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

7971

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

3000

 

VI

Tổng diện tích các phòng

1600

 

1

Diện tích phòng học (m2)

50

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

50

 

3

Diện tích thư viện (m2)

50

 

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

4000m2 sân cỏ nhân tạo 

 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

50 

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

 36

 2

1.1

Khối lớp 12

 14

 2

1.2

Khối lớp 11

 11

 2

1.3

Khối lớp 10

 11

 2

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

2.1

Khối lớp 12

 0

 

2.2

Khối lớp 11

 

2.3

Khối lớp 10

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)

 

4

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

45 

0,07 học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

30 

0,6 thiết bị/lớp

1

Ti vi

 

2

Cát xét

 6

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

4

y chiếu OverHead/projector/vật th

 20

1 thiết bị/lớp 

5

Thiết bị khác...

 

 

6

…..

 

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 

 

2

Cát xét

 

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

 

 

5

Thiết bị khác...

 

 

..

……………

 

 

  

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

1

XI

Nhà ăn

1







 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

36

 24

1,5m2 

XIII

Khu ni trú

0

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

1

0

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

0

0

0

0

0

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học ph thông có nhiu cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hp vệ sinh

 X

 

XVI

Nguồn đin (lưới, phát đin riêng)

 X

 

XVII

Kết nối Internet

 X

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

X

 

XIX

Tường rào xây

X

 

 

 

Xuân Mai,ngày 25tháng01 năm2024
HIỆU TRƯỞNG
(Ký tên và đóng dấu)

 


 

Biểu mẫu 12

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT NGÔ SỸ LIÊN

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học phổ thông Ngô Sỹ Liên, năm học 2022 - 2023

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Tốt

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

51

 

3

42

5

1

 

51

 

 

45

6

 0

I

Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Toán

 6 

0

0

 6

0

0

0

6

5

2

 3

0

0

0

0

0

3

Hóa

2

0

0

0

0

0

2

4

Sinh

3

0

0

0

0

0

5

Tin

2

0

0

2

0

0

0

2

2

0

6

Văn

7

0

0

7

0

0

0

7

0

7

Sử

3

0

1

2

0

0

0

3

0

8

Địa

1

0

0

1

0

0

0

0

1

9

GDCD

3

0

0

3

0

0

0

3

2

1

10

Tiếng Anh

4

0

1

3

0

0

0

4

4

0

11

Công nghệ

1

0

0

1

0

0

0

1

0

12

TD

3

0

0

3

0

0

0

3

2

1

13

QP-AN

1

0

0

1

0

0

0

1

1

0

14

Nghề PT

2

0

0

1

0

0

0

2

0

II

Cán bộ quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 0

2

Phó hiệu trưởng

 0

0

0

 0

0

0

 0

III

Nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 1

 0

 0

 1

 0

2

Nhân viên kế toán

 0

 1

0

0

 1

 0

3

Thủ quỹ

 0

 1

 1

4

Nhân viên y tế

1

 0

 0

1

0

0

5

Nhân viên thư viện

 0

 0

 1

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 0

 1

 1

0

0

 1

7

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật

 0

 0

0

0

0

0

0

 0

 0

 0

8

Nhân viên công nghệ thông tin

 0

 0

0

0

0

0

 0

9

Bảo vệ

2

 0

2

0

 0

 2

10

Lao công

1

0

0

0

0

1

0

1

0

0

1

0

 

 

Xuân Mai,ngày 25 tháng01 năm2024
HIỆU TRƯỞNG
(Ký tên và đóng dấu)

 



 




Văn phòng - Internet

Cam kết chất lượng giáo dục của trường THPT Ngô Sỹ Liên năm học 2020-2021 và Công khai thông tin chất lượng thực tế Trường THPT Ngô Sỹ Liên năm học 2020-2021

Cam kết chất lượng giáo dục của trường THPT Ngô Sỹ Liên năm học 2020-2021 và Công khai thông tin chất lượng thực tế Trường THPT Ngô Sỹ Liên năm học 2020-2021

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT NGÔ SỸ LIÊN

Cam kết chất lượng giáo dục của Trường THPT Ngô Sỹ Liên năm học 2023-2024

XÁC ĐỊNH CHỈ TIÊU TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 NĂM HỌC 2022-2023

Tên đơn vị: Trường THPT Ngô Sỹ Liên Địa chỉ: Tổ 5 – tổ dân phố Chiến Thắng - thị trấn Xuân Mai – huyện Chương Mỹ - TP Hà Nội Điện thoại: 02462942866 Mail:c3ngosylien@hanoiedu.vn

XÁC ĐỊNH CHỈ TIÊU TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 NĂM HỌC 2023- 2024

Tên đơn vị: Trường THPT Ngô Sỹ Liên Địa chỉ :Tổ 05 -Tổ Dân Phố Chiến Thắng- Thị trấn Xuân Mai – Chương Mỹ - Hà Nội Điện thoại:02462942866 Mail:C3ngosylien@hanoiedu.vn

BẢNG CÔNG KHAI THU CHI TÀI CHÍNH NĂM 2023

Tên đơn vị: Trường THPT Ngô Sỹ Liên Địa chỉ: Tổ 5 – tổ dân phố Chiến Thắng - thị trấn Xuân Mai – huyện Chương Mỹ - TP Hà Nội Điện thoại: 02462942866 Mail:c3ngosylien@hanoiedu.vn

TRƯỜNG THPT NGÔ SỸ LIÊN VINH DANH

THỦ KHOA THI TỐT NGHIỆP THPTQG VÀ XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC 2022

THÔNG BÁO TUYỂN SINH KHOÁ 23 NĂM HỌC 2022 - 2023

Năm học 2022 - 2023 này , Trường THPT Ngô Sỹ Liên chuẩn bị đón chào các em học sinh 2007 là khoá 23 của Nhà trường! Công tác nhập học vẫn đang diễn ra hết sức bận rộn dù trong thời tiết lúc nắng, lúc lại mưa to.

THÔNG BÁO

Hiệu trưởng trường THPT Ngô Sỹ Liên thông báo!

Thời khóa biểu số 8 tháng 1 - 2016

Thời khóa biểu số 8 được thực hiện trong tháng 1- 2016