|
STT
|
Nội dung
|
Chia theo khối lớp
|
|
|
Lớp 10
|
Lớp 11
|
Lớp 12
|
...
|
|
I
|
Điều kiện tuyển sinh
|
Xét tuyển
học bạ theo chỉ tiêu Sở GD&ĐT giao
|
Lớp 10 đủ
điều kiện lên lớp
|
Lớp 11 đủ
điều kiện lên lớp
|
|
|
II
|
Chương trình
giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện
|
Theo Quyết định
05/2006/QĐ-BGDĐT và các nội dung giảm tải theo hướng dẫn của Bộ GD &ĐT.
|
|
|
III
|
Yêu cầu về
phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
|
Đầu năm học Đại hội,
bầu BĐD lớp, trường. BGH họp định kì với BĐDCMHS mỗi HK 3 lần; GVCN thường
xuyên liên hệ với gia đình HS; BGH tiếp CMHS khi CMHS liên hệ; HS tích cực học
tập, rèn luyện đạo đức, rèn luyện kỹ năng sống, kỹ năng giao tiếp.
|
|
|
IV
|
Các hoạt động
hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
|
Hoạt động giáo dục
ngoài giờ lên lớp; hoạt động TDTT; các hội thi; sinh hoạt CLB học tập; hoạt động
hướng nghiệp, về nguồn; hội thi văn nghệ, thể dục thể thao, báo chí…
|
|
|
V
|
Kết quả năng
lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
|
Học tập: lên
lớp thẳng 98%; loại giỏi 7%, loại khá 58%, trung bình 30%, yếu 2%
Hạnh kiểm:
loại tốt 95%, loại khá 5%, không có loại TB.
Sức khoẻ:
100% có sức khoẻ tốt.
|
Học tập: lên
lớp thẳng 98%; loại giỏi 7%, loại khá 58%, trung bình 30%, yếu 2%
Hạnh kiểm:
loại tốt 95%, loại khá 5%, không có loại TB.
Sức khoẻ:
100% có sức khoẻ tốt.
|
Học
tập: loại giỏi 7%, loại khá 58%, loại trung bình: 32%, không có loại yếu, kém
100% đủ điều
kiện dự thi THPT, tỉ lệ tốt nghiệp THPT > 98%; trúng tuyển ĐH-CĐ 60%; 100%
có sức khoẻ tốt.
Hạnh kiểm:
100% khá tốt trở lên.
|
|
|
VI
|
Khả năng học
tập tiếp tục của học sinh
|
Tiếp
tục học lên lớp 11 theo lớp đã chọn ban đầu.
|
Tiếp
tục học lên lớp 12 theo lớp đã chọn ban đầu.
|
Có đủ
khả năng học Nghề, Trung cấp, Cao đẳng, Đạo học.
|
|
|
|
Xuân Mai, ngày 25 tháng 01 năm 2024
HIỆU TRƯỞNG
(Ký tên và đóng
dấu)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT NGÔ SỸ LIÊN
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế
của Trường trung học phổ thông Ngô Sỹ Liên, năm học 2022 – 2023
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Chia ra theo khối lớp
|
|
Lớp 10
|
Lớp 11
|
Lớp 12
|
Lớp …
|
|
I
|
Số học sinh chia
theo hạnh kiểm
|
461
|
128
|
132
|
201
|
|
|
1
|
Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
|
367
79,6
|
79
61,7
|
94
71,2
|
194
96,5
|
|
|
2
|
Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
|
71
29,1
|
42
32,8
|
23
17,4
|
6
3
|
|
|
3
|
Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
|
15
3,3
|
7
5,5
|
8
6,1
|
0
0
|
|
|
4
|
Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
|
0
0
|
0
0
|
0
0
|
0
0
|
|
|
II
|
Số học sinh chia
theo học lực
|
461
|
128
|
132
|
201
|
|
|
1
|
Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
|
51
11,1
|
6
4,7
|
14
10,6
|
31
15,4
|
|
|
2
|
Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
|
243
52,7
|
64
50
|
57
43,2
|
122
60,7
|
|
|
3
|
Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
|
111
24,1
|
37
28,9
|
28
21,2
|
46
22,9
|
|
|
4
|
Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
|
48
10,4
|
21
16,4
|
26
19,7
|
1
0,5
|
|
|
5
|
Kém
(tỷ lệ so với tổng số)
|
8
1,7
|
0
0
|
8
6,1
|
0
0
|
|
|
III
|
Tổng hợp kết quả
cuối năm
|
461
|
128
|
132
|
201
|
|
|
1
|
Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
|
447
97
|
124
97
|
123
93,2
|
200
99,5
|
|
|
a
|
Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
|
51
11,1
|
6
4,7
|
14
10,6
|
31
15,4
|
|
|
b
|
Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)
|
179
53,8
|
|
57
43,2
|
122
60,7
|
|
|
2
|
Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số)
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
|
0
0
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển trường
đến/đi
(tỷ lệ so với tổng số)
|
6
1,3
|
|
|
|
|
|
5
|
Bị đuổi học
(tỷ lệ so với tổng số)
|
0
0
|
|
|
|
|
|
6
|
Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)
(tỷ lệ so với tổng số)
|
19
4,1
|
|
|
|
|
|
IV
|
Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cấp huyện
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
2
|
Cấp tỉnh/thành
phố
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
3
|
Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
V
|
Số học sinh dự xét
hoặc dự thi tốt nghiệp
|
200
|
|
|
|
|
|
VI
|
Số học sinh được
công nhận tốt nghiệp
|
192
|
|
|
|
|
|
1
|
Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
|
0
|
|
|
|
|
|
2
|
Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
|
22
|
|
|
|
|
|
3
|
Trung bình
(Tỷ lệ so với tổng số)
|
170
|
|
|
|
|
|
VII
|
Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng
(tỷ lệ so với tổng số)
|
65%
|
|
|
|
|
|
VIII
|
Số học sinh nam/số
học sinh nữ
|
321/140
|
|
|
|
|
|
IX
|
Số học sinh dân
tộc thiểu số
|
22
|
|
|
|
|
|
|
Xuân Mai,ngày 25 tháng 01 năm2024
HIỆU
TRƯỞNG
(Ký tên và đóng dấu)
|
Biểu mẫu 11
(Kèm theo TT số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng
12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT NGÔ SỸ LIÊN
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất
của trường trung học phổ thông Ngô Sỹ Liên, năm học 2022 – 2023
|
STT
|
Nội dung
|
Số lượng
|
Bình quân
|
|
I
|
Số phòng học
|
32
|
1,31 m2/học sinh
|
|
II
|
Loại phòng học
|
|
-
|
|
1
|
Phòng học kiên cố
|
32
|
-
|
|
2
|
Phòng học bán kiên cố
|
03
|
-
|
|
3
|
Phòng học tạm
|
0
|
-
|
|
4
|
Phòng học nhờ
|
0
|
-
|
|
5
|
Số phòng học bộ môn
|
03
|
-
|
|
6
|
Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)
|
24
|
-
|
|
7
|
Bình quân lớp/phòng học
|
1/1
|
-
|
|
8
|
Bình quân học sinh/lớp
|
35,6
|
-
|
|
III
|
Số điểm trường
|
01
|
-
|
|
IV
|
Tổng số diện tích đất (m2)
|
7971
|
|
|
V
|
Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)
|
3000
|
|
|
VI
|
Tổng diện tích các phòng
|
1600
|
|
|
1
|
Diện tích phòng học (m2)
|
50
|
|
|
2
|
Diện tích phòng học bộ môn (m2)
|
50
|
|
|
3
|
Diện tích thư viện (m2)
|
50
|
|
|
4
|
Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)
|
4000m2
sân cỏ nhân tạo
|
|
|
5
|
Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)
|
50
|
|
|
VII
|
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
|
|
Số
bộ/lớp
|
|
1
|
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định
|
36
|
2
|
|
1.1
|
Khối lớp 12
|
14
|
2
|
|
1.2
|
Khối lớp 11
|
11
|
2
|
|
1.3
|
Khối lớp 10
|
11
|
2
|
|
2
|
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định
|
0
|
|
|
2.1
|
Khối lớp 12
|
0
|
|
|
2.2
|
Khối lớp 11
|
0
|
|
|
2.3
|
Khối lớp 10
|
0
|
|
|
3
|
Khu vườn sinh vật, vườn địa lý
(diện tích/thiết bị)
|
0
|
|
|
4
|
…
|
|
|
|
VIII
|
Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập
(Đơn vị tính: bộ)
|
45
|
0,07 học sinh/bộ
|
|
IX
|
Tổng số thiết bị dùng chung khác
|
30
|
0,6 thiết bị/lớp
|
|
1
|
Ti vi
|
2
|
|
|
2
|
Cát xét
|
6
|
|
|
3
|
Đầu Video/đầu đĩa
|
4
|
|
|
4
|
Máy chiếu
OverHead/projector/vật thể
|
20
|
1 thiết bị/lớp
|
|
5
|
Thiết bị khác...
|
|
|
|
6
|
…..
|
|
|
|
IX
|
Tổng số thiết bị đang sử dụng
|
|
Số thiết bị/lớp
|
|
1
|
Ti vi
|
|
|
|
2
|
Cát xét
|
|
|
|
3
|
Đầu Video/đầu đĩa
|
|
|
|
4
|
Máy chiếu
OverHead/projector/vật thể
|
|
|
|
5
|
Thiết bị khác...
|
|
|
|
..
|
……………
|
|
|
|
|
Nội dung
|
Số lượng (m2)
|
|
X
|
Nhà bếp
|
1
|
|
XI
|
Nhà ăn
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nội dung
|
Số lượng phòng, tổng diện tích
(m2)
|
Số chỗ
|
Diện tích bình quân/chỗ
|
|
XII
|
Phòng nghỉ cho học sinh bán trú
|
36
|
24
|
1,5m2
|
|
XIII
|
Khu nội trú
|
0
|
|
|
|
XIV
|
Nhà vệ sinh
|
Dùng cho giáo viên
|
Dùng cho học sinh
|
Số m2/học sinh
|
|
|
Chung
|
Nam/Nữ
|
Chung
|
Nam/Nữ
|
|
1
|
Đạt chuẩn
vệ sinh*
|
1
|
0
|
có
|
|
|
|
2
|
Chưa đạt chuẩn vệ sinh*
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành
Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của
Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).
|
|
Nội
dung
|
Có
|
Không
|
|
XV
|
Nguồn nước sinh
hoạt hợp vệ sinh
|
X
|
|
|
XVI
|
Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)
|
X
|
|
|
XVII
|
Kết nối Internet
|
X
|
|
|
XVIII
|
Trang thông tin điện tử (website) của trường
|
X
|
|
|
XIX
|
Tường rào xây
|
X
|
|
|
|
Xuân Mai,ngày 25tháng01 năm2024
HIỆU
TRƯỞNG
(Ký tên và đóng dấu)
|
Biểu mẫu 12
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT NGÔ SỸ LIÊN
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường
trung học phổ thông Ngô Sỹ Liên, năm học 2022 - 2023
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
số
|
Trình
độ đào tạo
|
Hạng
chức danh nghề nghiệp
|
Chuẩn
nghề nghiệp
|
|
TS
|
ThS
|
ĐH
|
CĐ
|
TC
|
Dưới
TC
|
Hạng
III
|
Hạng
II
|
Hạng
I
|
Tốt
|
Khá
|
Trung
bình
|
Kém
|
|
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý
và nhân viên
|
51
|
|
3
|
42
|
5
|
1
|
|
51
|
|
|
45
|
6
|
0
|
0
|
|
I
|
Giáo viên
Trong đó
số giáo viên dạy môn:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Toán
|
6
|
0
|
0
|
6
|
0
|
0
|
0
|
6
|
0
|
0
|
5
|
1
|
0
|
0
|
|
2
|
Lý
|
3
|
0
|
0
|
3
|
0
|
0
|
0
|
3
|
0
|
0
|
2
|
1
|
0
|
0
|
|
3
|
Hóa
|
2
|
0
|
0
|
2
|
0
|
0
|
0
|
2
|
0
|
0
|
2
|
0
|
0
|
0
|
|
4
|
Sinh
|
3
|
0
|
0
|
3
|
0
|
0
|
0
|
3
|
0
|
0
|
2
|
1
|
0
|
0
|
|
5
|
Tin
|
2
|
0
|
0
|
2
|
0
|
0
|
0
|
2
|
0
|
0
|
2
|
0
|
0
|
0
|
|
6
|
Văn
|
7
|
0
|
0
|
7
|
0
|
0
|
0
|
7
|
0
|
0
|
7
|
0
|
0
|
0
|
|
7
|
Sử
|
3
|
0
|
1
|
2
|
0
|
0
|
0
|
3
|
0
|
0
|
3
|
0
|
0
|
0
|
|
8
|
Địa
|
1
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
|
9
|
GDCD
|
3
|
0
|
0
|
3
|
0
|
0
|
0
|
3
|
0
|
0
|
2
|
1
|
0
|
0
|
|
10
|
Tiếng Anh
|
4
|
0
|
1
|
3
|
0
|
0
|
0
|
4
|
0
|
0
|
4
|
0
|
0
|
0
|
|
11
|
Công nghệ
|
1
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
0
|
|
12
|
TD
|
3
|
0
|
0
|
3
|
0
|
0
|
0
|
3
|
0
|
0
|
2
|
1
|
0
|
0
|
|
13
|
QP-AN
|
1
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
0
|
|
14
|
Nghề PT
|
2
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
0
|
2
|
0
|
0
|
2
|
0
|
0
|
0
|
|
II
|
Cán bộ quản lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hiệu trưởng
|
1
|
0
|
1
|
0
|
0
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
0
|
|
2
|
Phó hiệu trưởng
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
III
|
Nhân viên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhân viên văn thư
|
1
|
0
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
0
|
|
2
|
Nhân viên kế toán
|
1
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
0
|
|
3
|
Thủ quỹ
|
1
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
0
|
|
4
|
Nhân viên y tế
|
1
|
0
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
0
|
|
5
|
Nhân viên thư viện
|
1
|
0
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
0
|
|
6
|
Nhân viên thiết bị, thí nghiệm
|
1
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
0
|
|
7
|
Nhân viên hỗ trợ giáo dục người
huyết tật
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
8
|
Nhân viên công nghệ thông tin
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
9
|
Bảo vệ
|
2
|
0
|
0
|
0
|
2
|
0
|
0
|
2
|
0
|
0
|
2
|
0
|
0
|
0
|
|
10
|
Lao công
|
1
|
0
|
0
|
0
|
0
|
1
|
0
|
1
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
0
|
|
|
Xuân Mai,ngày 25 tháng01 năm2024
HIỆU
TRƯỞNG
(Ký tên và đóng dấu)
|
|
|